Máy nén khí Pegasus: Tổng quan – Ưu nhược điểm – Ứng dụng

Máy nén khí Pegasus là thương hiệu có nguồn gốc từ Đài Loan (thành lập năm 1991) nhưng hầu hết sản phẩm hiện nay được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Á và quốc tế. Pegasus nổi tiếng với các sản phẩm như:

  • Máy piston dây đai (mini–công nghiệp nhỏ),
  • Máy trục vít (công suất lớn, có/không biến tần),
  • Máy không dầu (oil‑free) cho phòng khám nha, y tế,
  • Máy dầu diesel (đầu nổ) cho khu vực không có điện.

Thương hiệu được đánh giá cao nhờ giá tốt, đa dạng mẫu mã, bảo hành 12 tháng, phụ tùng dễ thay và thiết kế bền bỉ.may-nen-khi-mini-khong-dau-pegasus

A. Bảng giá máy nén khí Piston không dầu

Mã sản phẩm Công suất Giá bán (VND)
TM- OF550- 40L 3/4 HP 2,800,000
TM- OF750- 40L 1 HP 3,200,000
TM- OF750x3- 180L 3 HP 9,450,000
TM- OF1100x3- 180L 4,5 HP 14,550,000
TM-OF1100X4-330L 6 HP 22,450,000
TM-OF1100X4-500L 6HP 24,350,000
TM- OF550*2- 70L 1,5 HP 5,150,000
TM- OF750x2- 70L 2 HP 5,350,000
TM- OF750x3- 70L 3 HP 7,050,000
TM- OF750x3- 120L 3 HP 8,250,000

– Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT (8%)
– Bảo hành 06 tháng toàn bộ máy

B. Bảng giá máy nén khí mini Pegasus có dầukho-may-nen-khi-piston-pegasus

Mã sản phẩm Công suất Giá bán (VND)
TM- V-0.12/8 – 70L 1,5 HP             4,550,000
TM-V-0.17/8-70L 2 HP             4,800,000
TM-V-0.17/8-120L 2 HP             5,550,000
TM-V-0.17/8-180L 2 HP             7,000,000
TM-V-0.25/8-70L 3 HP             5,050,000
TM-V-0.25/8-120L 3 HP             5,800,000
TM-V-0.25/12.5-120L 3 HP             6,850,000
TM-V-0.25/8-180L 3 HP             7,550,000
TM-V-0.25/12.5-180L 3 HP             8,000,000
TM-V-0.25/8×2-230L 3 HPx2          13,800,000
TM-V-0.25/12.5×2-230L 3 HPx2          15,650,000
TM-W-0.36/8-120L 4 HP             9,350,000
TM-W-0.36/12.5-120L 4 HP          10,300,000
TM-W-0.36/8-180L 4 HP          10,400,000
TM-W-0.36/12.5-180L 4 HP          11,400,000
TM-W-0.36/8-230L 4 HP          11,400,000
TM-W-0.36/8-330L 4 HP          12,050,000

*Ghi chú:
– Giá chưa bao gồm thuế VAT (8%)
– Bảo hành 12 tháng toàn bộ máy.

C. Bảng giá máy nén khí piston Pegasus – có dầu chạy điện 3pha

xuong-san-xuat-may-nen-khi-pegasus
NHÀ MÁY SẢN XUẤT MÁY NÉN KHÍ PISTON PEGASUS
Mã sản phẩm Công suất Giá bán (VND)
TM-V-0.25/8-120L (3pha-380V) 3 HP             7,800,000
TM-V-0.25/8-180L(3pha-380V) 3 HP             9,350,000
TM-W-0.36/8-120L (3pha-380V) 4 HP             8,650,000
TM-W-0.36/12.5-120L (3pha-380V) 4 HP             9,550,000
TM-W-0.36/8-180L (3pha-380V) 4 HP             9,750,000
TM-W-0.36/12.5-180L (3pha-380V) 4 HP          10,700,000
TM-W-0.36/8-230L (3pha-380V) 4 HP          10,700,000
TM-W-0.36/12.5-230L (3pha-380V) 4 HP          11,650,000
TM-W-0.36/12.5-230L (3pha-380V) 4 HP          12,350,000
TM-W-0.36/8-330L (3pha-380V) 4 HP          11,420,000
TM-V-0.6/8-180L (3pha-380V) 5,5 HP          11,850,000
TM-V-0.6/8-230L (3pha-380V) 5,5 HP          12,350,000
TM-V-0.6/8-330L (3pha-380V) 5,5 HP          12,850,000
TM-W-0.67/8-330L (3pha-380V) 7,5 HP          15,950,000
TM-W-0.67/12.5-330L (3pha-380V) 7,5 HP          17,820,000
TM-W-0.67/8-500L (3pha-380V) 7,5 HP          18,120,000
TM-W-0.67/12.5-500L (3pha-380V) 7,5 HP          20,000,000
TM-W-0.9/8-330L (3pha-380V) 10 HP          16,900,000
TM-W-0.9/8-500L (3pha-380V) 10 HP          19,150,000
TM-W-1.0/8-330L (3pha-380V) 10 HP          19,050,000
TM-W-1.0/8-500L (3pha-380V) 10 HP          21,220,000
TM-V-1.05/12.5-330L (3pha-380V) 10 HP          21,320,000
TM-V-1.05/ 12.5-500L (3pha-380V) 10 HP          23,300,000
TM-W-1.6/8-500L (3pha-380V) 15 HP          33,300,000
TM-W-1.6/12.5-500L (3pha-380V) 15 HP          35,750,000
TM-W-2.0/8-330L (3pha-380V) 20 HP          38,250,000
TM-W-2.0/8-500L (3pha-380V) 20 HP          40,200,000
TM-W-2.0/12.5-330L (3pha-380V) 20 HP          41,020,000
TM-W-2.0/12.5-500L (3pha-380V) 20 HP          43,020,000

*Ghi chú:
– Giá chưa bao gồm thuế VAT (8%)
– Bảo hành 12 tháng toàn bộ máy.

D. Giá máy nén khí piston Pegasus chạy dầu diesel

Mã sản phẩm Công suất Giá bán (VND)
TM-V-0.25/8-100L (chạy dầu) 3 HP          10,000,000
TM-W-1.0/8-330L (chạy dầu) 10 HP          24,020,000
TM-W-1.0/8-500L (chạy dầu) 10 HP          26,800,000
TM-V-1.05/12.5-330L (chạy dầu) 10 HP          28,850,000
TM-V-1.05/12.5-500L (chạy dầu) 10 HP          31,650,000
TM-W-1.6/8-500L (chạy dầu) 15 HP          41,320,000
TM-W-1.6/12.5-500L (chạy dầu) 15 HP          43,800,000
TM-W-2.0/8-330L (chạy dầu) 20 HP          46,900,000
TM-W-2.0/8-500L (chạy dầu) 20 HP          48,850,000
TM-W-2.0/12.5-330L (chạy dầu) 20 HP          49,700,000
TM-W-2.0/12.5-500L (chạy dầu) 20 HP          51,520,000

– Giá chưa bao gồm thuế VAT (8%)
– Bảo hành 12 tháng toàn bộ máy.

E. Bảng giá máy nén khí trục vít Pegasusmay-nen-khi-truc-vit-pegasus

Dòng máy Công suất (Kw) Lưu Lượng (m3/ phút) Đơn giá (VND)
Máy nén khí Pegasus 10hp, TMPM-10A 7.5 1.1 22.450.000
Máy nén khí Pegasus 15hp, TMPM-15A 11 1.6 35.950.000
Máy nén khí Pegasus 20hp, TMPM-20A 15 2.3 34.450.000
Máy nén khí Pegasus 30hp, TMPM-30A 22 3.5 40.450.000
Máy nén khí Pegasus 50hp, TMPM-50A 37 6.5 63.450.000
Máy nén khí Pegasus 75hp, TMPM-75A 55 9.5 120.950.000
Máy nén khí Pegasus 100hp, TMPM-100A 75 12.5 131.950.000

– Giá chưa bao gồm thuế VAT (8%)
– Bảo hành 24 tháng hoặc 3000 giờ chạy.may-nen-khi-piston-khong-dau-pegasus

1. Điểm nổi bật của máy nén khí Pegasus

a. Thiết kế chắc chắn – di động thuận tiện

  • Cấu trúc bình chứa và đầu nén bằng thép dày, phủ sơn tĩnh điện bền đẹp, chống ăn mòn hiệu quả.
  • Nhiều model mini có bánh xe, tay kéo, dễ di chuyển trong xưởng – phù hợp cả gia đình hoặc tiệm nhỏ.

b. Công suất đa dạng – phù hợp nhiều nhu cầu

  • Model mini 0.75–3 HP với bình 40–180 L, áp suất 8–12 kg/cm²,
  • Công nghiệp 4–20 HP, bình 230–500 L,
  • Trục vít từ 10–50 HP, có/không biến tần, đáp ứng khí nén công nghiệp.

c. Giá cả cạnh tranh – tiết kiệm đầu tư

Sản xuất trong nước giúp Pegasus có lợi thế về giá, dao động từ 3–40 triệu VND: dòng không dầu từ ~4 triệu, piston mini ~5–10 triệu, trục vít >20 triệu.

d. Bảo trì dễ dàng – phụ tùng sẵn

Nhờ dùng linh kiện phổ thông: đầu nén, mô tơ, lọc, dây curoa, Pegasus rất dễ sửa chữa và tối ưu chi phí bảo trì.

e. Thương hiệu tin cậy – chất lượng quốc tế

Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, CE; Pegasus có mặt rộng trong các ngành cơ khí, xưởng xe, thực phẩm, y tế, đáp ứng tốt yêu cầu khí sạch ở các dòng oil‑free.

2. Ưu – Nhược điểm chi tiết

a. Ưu điểm

  • Chi phí đầu tư thấp so với máy nhập ngoại.
  • Dễ sử dụng, bảo trì đơn giản, phù hợp với xưởng vừa và nhỏ.
  • Công suất đa dạng, đáp ứng từ 0.75 HP đến 50 HP.
  • Thiết kế bền, linh hoạt di chuyển trong xưởng.
  • Hệ thống đại lý rộng khắp, có chế độ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật nhanh.

b. Nhược điểm

  • Chất lượng chưa đồng đều giữa lô hàng (cần kiểm tra kỹ).
  • Model trục vít cần kỹ thuật chuyên môn cao hơn khi sửa chữa.
  • Độ ồn hơi cao ở dòng piston dây đai (cần cách âm khi lắp đặt).
  • Hiệu suất tiết kiệm điện chưa tối ưu như trục vít nhập khẩu chất lượng cao.may-nen-khi-pegasus

3. Phân loại sản phẩm

a. Dòng mini – Không dầu & Piston

  • TM‑OF550 / OF750 – không dầu, 0.75–1.5 HP, bình 40–70 L, tiếng ồn thấp (~68 dB), phù hợp phòng khám, hobby.
  • TM‑V‑0.12/8‑70L, TM‑V‑0.17/8‑120L – piston dây đai, công suất 1.5–2 HP, áp lực 8–10 kg/cm², bình 70–120 L.

b. Dòng trung bình

  • TM‑W/TM‑V 4–10 HP, bình 180–330 L, áp 8–12.5 kg/cm², dùng cho tiệm sửa xe, sơn cắt, cơ khí nhỏ.
  • TM‑V‑1.05/12.5‑330L, 10 HP 380 V, lưu lượng 1.050 L/phút.

c. Máy nén Công nghiệp – Trục vít & Đầu nổ

  • Trục vít SPBT 10–50 HP, có biến tần hoặc không, dùng cho dây truyền khí nén lớn.
  • Máy dầu diesel TM‑W 15–20 HP, bình 500 L, dùng nơi không có điện, khí mạnh.

4. Ứng dụng thực tế

Ngành Model đề xuất Lý do phù hợp
Gara xe (ô tô/moto) TM-V‑0.12, 4hp TM-W Giá hợp lý, khí đủ mạnh, dễ di chuyển
Cơ khí, CNC 3–10 HP trục vít Khí ổn, áp lực cao
Phun sơn – Mộc TM-W 4–10 HP Bình chứa lớn, khí ổn
Y tế – Phòng khám OF550 không dầu Khí sạch, ồn thấp
Sản xuất công nghiệp SPBT trục vít 10–50 HP Khí liên tục, có biến tần
Nơi không có điện lưới Máy dầu diesel Tự chủ khí, hợp năng lượng

5. Lựa chọn chuẩn theo nhu cầu

Áp dụng công thức:

  • Xác định lưu lượng cần thiết, nên chọn máy có lưu lượng >1.2 lần,
  • Chọn loại khí: nếu cần khí sạch → chọn oil‑free; nếu hoạt động lớn dài → piston hoặc trục vít,
  • Đánh giá ngân sách & chi phí vận hành,
  • Chuẩn bị kỹ thuật bảo trì: piston dễ hơn; trục vít và dầu diesel cần chuyên môn.

6. Câu hỏi thường gặp

  1. Pegasus của nước nào?
    → Thương hiệu Đài Loan, sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, theo tiêu chuẩn châu Á.
  2. Pegasus oil-free có thực sự không dầu?
    → Có, các model như OF550, OF750 cung cấp khí sạch 100%, phù hợp phòng sạch, y tế.
  3. Có cần bình chứa khí cho piston không?
    → Có. Bình tích khí giúp duy trì áp suất và giảm sự tải đột ngột cho máy.
  4. Cách bảo trì Pegasus dễ nhất?
    → Thay dầu ~500–800 giờ, kiểm tra lọc, curoa, xả nước bình định kỳ.
  5. Pegasus có bảo hành không?
    → Được bảo hành 12 tháng, phụ tùng, kỹ thuật bảo trì được hỗ trợ rộng rãi.

Máy nén khí Pegasus là lựa chọn tối ưu khi bạn cần:

  • Máy nén khí tiết kiệm, đa dạng công suất cho garage, xưởng, y tế, sản xuất
  • Quy trình bảo trì đơn giản, phụ tùng phổ thông, chi phí đầu tư thấp
  • Dòng oil-free đáp ứng khí sạch, dòng trục vít/công nghiệp cho nhu cầu liên tục

Hải Trang hân hạnh là đối tác phân phối chính hãng Pegasus. Chúng tôi cam kết hàng chính hãng, tư vấn chuyên sâu và hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc.

👉 Liên hệ ngay để nhận tư vấn, báo giá chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật!

Công Ty TNHH Máy Công Nghiệp Hải Trang

Khu Tái Định Cư Phương Nhị, Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội ( gần trạm thu phí cao tốc )

Website: https://haitrang.vn/

Điện Thoại: 0964540978 – 0979254905.